TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Medea

UK/mɪˈdiːə/ US/mɪˈdiːə/ giọng máy của trình duyệt

Medea nghĩa là medea.

Nghĩa của Medea

Danh từ riêng

  1. Medea.

Câu hỏi thường gặp

Medea nghĩa là gì?

Medea (danh từ riêng) nghĩa là medea.

Medea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Medea: giọng Anh (UK) /mɪˈdiːə/, giọng Mỹ (US) /mɪˈdiːə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.