TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melancholiac

giọng máy của trình duyệt

melancholiac nghĩa là mắc bệnh u sầu.

Nghĩa của melancholiac

Tính từ

  1. Y học Mắc bệnh u sầu.

Danh từ

  1. Y học Người mắc bệnh u sầu.

Dạng từ của melancholiac

Số nhiềumelancholiacs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với melancholiac

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

melancholiac nghĩa là gì?

melancholiac (tính từ, danh từ) nghĩa là mắc bệnh u sầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.