TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melanoma

UK/mɛləˈnoʊmə/ giọng máy của trình duyệt US/mɛləˈnoʊmə/ giọng máy của trình duyệt

melanoma nghĩa là khối u độc, khối u ác tính.

Nghĩa của melanoma

Danh từ

  1. Khối u độc (hắc tố), khối u ác tính.

Dạng từ của melanoma

Số nhiềumelanomas

Câu hỏi thường gặp

melanoma nghĩa là gì?

melanoma (danh từ) nghĩa là khối u độc, khối u ác tính.

melanoma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của melanoma: giọng Anh (UK) /mɛləˈnoʊmə/, giọng Mỹ (US) /mɛləˈnoʊmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.