TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mellowness

US/ˈmɛloʊnəs/ giọng máy của trình duyệt

mellowness nghĩa là tính chất chín, tính ngọt dịu, tính dịu, tính êm.

Nghĩa của mellowness

Danh từ

  1. Tính chất chín, tính ngọt dịu (quả).
  2. Tính dịu, tính êm, tính ngọt giong (rượu vang).
  3. Tính xốp, tính dễ cày (đất).
  4. Tính êm ái, tính dịu dàng (màu sắc, âm thanh).
  5. Tính chín chắn, tính khôn ngoan, tính già giặn (tính tình).
  6. Tình trạng chếnh choáng.
  7. Tính vui vẻ.

Dạng từ của mellowness

Số nhiềumellownesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mellowness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mellowness nghĩa là gì?

mellowness (danh từ) nghĩa là tính chất chín, tính ngọt dịu, tính dịu, tính êm.

mellowness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mellowness: giọng Mỹ (US) /ˈmɛloʊnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.