TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melodist

US/ˈmɛ.lə.dɪst/ giọng máy của trình duyệt

melodist nghĩa là người soạn giai điệu, người hát, ca sĩ.

Nghĩa của melodist

Danh từ

  1. Người soạn giai điệu.
  2. Người hát, ca sĩ.

Dạng từ của melodist

Số nhiềumelodists

Câu hỏi thường gặp

melodist nghĩa là gì?

melodist (danh từ) nghĩa là người soạn giai điệu, người hát, ca sĩ.

melodist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của melodist: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.lə.dɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.