memoranda
US/mɛməˈɹændə/
giọng máy của trình duyệt
memoranda nghĩa là sự ghi để nhớ, giác thư, bị vong lục.
Nghĩa của memoranda
Danh từ
- Sự ghi để nhớ.
- to make a memoranda of somethingghi một chuyện gì để nhớ
- Ngoại giao Giác thư, bị vong lục.
- Pháp lý Bản ghi điều khoản (của giao kèo).
- Thương nghiệp Bản sao, thư báo.
Câu hỏi thường gặp
memoranda nghĩa là gì?
memoranda (danh từ) nghĩa là sự ghi để nhớ, giác thư, bị vong lục.
memoranda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của memoranda: giọng Mỹ (US) /mɛməˈɹændə/.