memorialist
US/mə.ˈmɔr.i.ə.lɪst/
giọng máy của trình duyệt
memorialist nghĩa là Người viết bản ghi niên đại.
Nghĩa của memorialist
Danh từ
- Người viết bản ghi niên đại.
Dạng từ của memorialist
| Số nhiều | memorialists |
Câu hỏi thường gặp
memorialist nghĩa là gì?
memorialist (danh từ) nghĩa là Người viết bản ghi niên đại.
memorialist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của memorialist: giọng Mỹ (US) /mə.ˈmɔr.i.ə.lɪst/.