TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

memorialist

US/mə.ˈmɔr.i.ə.lɪst/ giọng máy của trình duyệt

memorialist nghĩa là Người viết bản ghi niên đại.

Nghĩa của memorialist

Danh từ

  1. Người viết bản ghi niên đại.

Dạng từ của memorialist

Số nhiềumemorialists

Câu hỏi thường gặp

memorialist nghĩa là gì?

memorialist (danh từ) nghĩa là Người viết bản ghi niên đại.

memorialist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của memorialist: giọng Mỹ (US) /mə.ˈmɔr.i.ə.lɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.