memorialize
UK/məˈmɔːɹi.əˌlaɪz/
US/məˈmɔːɹi.əˌlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
memorialize nghĩa là kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm, đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị.
Nghĩa của memorialize
Ngoại động từ
- Kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm.
- Đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị (cho ai).
Dạng từ của memorialize
| Ngôi thứ ba số ít | memorializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | memorializing |
| Quá khứ phân từ | memorialized |
| Quá khứ | memorialized |
Họ từ của memorialize
Câu hỏi thường gặp
memorialize nghĩa là gì?
memorialize (ngoại động từ) nghĩa là kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm, đưa đơn thỉnh nguyện, đưa bản kiến nghị.
memorialize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của memorialize: giọng Anh (UK) /məˈmɔːɹi.əˌlaɪz/, giọng Mỹ (US) /məˈmɔːɹi.əˌlaɪz/.