TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mendelian

US/mɛn.ˈdi.li.ən/ giọng máy của trình duyệt

mendelian nghĩa là Theo thuyết di truyền của Mendel.

Nghĩa của mendelian

Tính từ

  1. Theo thuyết di truyền của Mendel.

Danh từ

  1. Người theo thuyết di truyền của Mendel.

Dạng từ của mendelian

Số nhiềuMendelians

Câu hỏi thường gặp

mendelian nghĩa là gì?

mendelian (tính từ, danh từ) nghĩa là Theo thuyết di truyền của Mendel.

mendelian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mendelian: giọng Mỹ (US) /mɛn.ˈdi.li.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.