TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meningioma

US/mə.ˌnɪn.dʒi.ˈoʊ.mə/ giọng máy của trình duyệt

meningioma nghĩa là u màng não.

Nghĩa của meningioma

Danh từ

  1. U màng não.

Dạng từ của meningioma

Số nhiềumeningiomas

Câu hỏi thường gặp

meningioma nghĩa là gì?

meningioma (danh từ) nghĩa là u màng não.

meningioma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meningioma: giọng Mỹ (US) /mə.ˌnɪn.dʒi.ˈoʊ.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.