TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

menstrous

giọng máy của trình duyệt

menstrous nghĩa là kinh nguyệt, sự thấy kinh.

Nghĩa của menstrous

Tính từ

  1. Thuộc Kinh nguyệt.
  2. Thuộc Sự thấy kinh.

Câu hỏi thường gặp

menstrous nghĩa là gì?

menstrous (tính từ) nghĩa là kinh nguyệt, sự thấy kinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.