TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

-mer

UK/ˈmɜː/ US/ˈmɝ/ giọng máy của trình duyệt

-mer nghĩa là polyme hoặc isome.

Nghĩa của -mer

Hậu tố

  1. Tạo danh từ Polyme (trùng phân) hoặc isome (đồng phân).

Dạng từ của -mer

Số nhiềumers

Câu hỏi thường gặp

-mer nghĩa là gì?

-mer (hậu tố) nghĩa là polyme hoặc isome.

-mer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của -mer: giọng Anh (UK) /ˈmɜː/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.