TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merovingian

UK/ˌmɛ.ɹəˈvɪn.dʒɪ.ən/ US/ˌmɛɹ.əˈvɪn.dʒi.ən/ giọng máy của trình duyệt

merovingian nghĩa là vương triều mêrôvê.

Nghĩa của merovingian

Tính từ

  1. Thuộc Vương triều Mêrôvê (cai trị nước Pháp từ năm 500 đến năm 751).

Dạng từ của merovingian

Số nhiềuMerovingians

Câu hỏi thường gặp

merovingian nghĩa là gì?

merovingian (tính từ) nghĩa là vương triều mêrôvê.

merovingian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của merovingian: giọng Anh (UK) /ˌmɛ.ɹəˈvɪn.dʒɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛɹ.əˈvɪn.dʒi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.