merovingian
UK/ˌmɛ.ɹəˈvɪn.dʒɪ.ən/
US/ˌmɛɹ.əˈvɪn.dʒi.ən/
giọng máy của trình duyệt
merovingian nghĩa là vương triều mêrôvê.
Nghĩa của merovingian
Tính từ
- Thuộc Vương triều Mêrôvê (cai trị nước Pháp từ năm 500 đến năm 751).
Dạng từ của merovingian
| Số nhiều | Merovingians |
Câu hỏi thường gặp
merovingian nghĩa là gì?
merovingian (tính từ) nghĩa là vương triều mêrôvê.
merovingian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của merovingian: giọng Anh (UK) /ˌmɛ.ɹəˈvɪn.dʒɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛɹ.əˈvɪn.dʒi.ən/.