metallise
giọng máy của trình duyệt
metallise nghĩa là chế thành kin loại, bọc kim loại.
Nghĩa của metallise
Ngoại động từ
- Chế thành kin loại.
- Bọc (một lớp) kim loại.
- Pha lưu huỳnh (vào cao su cho cứng); hấp (cao su).
Dạng từ của metallise
| Ngôi thứ ba số ít | metallises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | metallising |
| Quá khứ phân từ | metallised |
| Quá khứ | metallised |
Câu hỏi thường gặp
metallise nghĩa là gì?
metallise (ngoại động từ) nghĩa là chế thành kin loại, bọc kim loại.