TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metallise

giọng máy của trình duyệt

metallise nghĩa là chế thành kin loại, bọc kim loại.

Nghĩa của metallise

Ngoại động từ

  1. Chế thành kin loại.
  2. Bọc (một lớp) kim loại.
  3. Pha lưu huỳnh (vào cao su cho cứng); hấp (cao su).

Dạng từ của metallise

Ngôi thứ ba số ítmetallises
Hiện tại phân từ (-ing)metallising
Quá khứ phân từmetallised
Quá khứmetallised

Câu hỏi thường gặp

metallise nghĩa là gì?

metallise (ngoại động từ) nghĩa là chế thành kin loại, bọc kim loại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.