TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metallist

giọng máy của trình duyệt

metallist nghĩa là thợ kim loại.

Nghĩa của metallist

Danh từ

  1. Thợ kim loại.
  2. Người chủ trương dùng tiền kim loại.

Dạng từ của metallist

Số nhiềumetallists

Họ từ của metallist

Câu hỏi thường gặp

metallist nghĩa là gì?

metallist (danh từ) nghĩa là thợ kim loại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.