metallize
UK/ˈmɛtəlaɪz/
US/ˈmɛtəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
metallize nghĩa là chế thành kin loại, bọc kim loại.
Nghĩa của metallize
Ngoại động từ
- Chế thành kin loại.
- Bọc (một lớp) kim loại.
- Pha lưu huỳnh (vào cao su cho cứng); hấp (cao su).
Dạng từ của metallize
| Ngôi thứ ba số ít | metallizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | metallizing |
| Quá khứ phân từ | metallized |
| Quá khứ | metallized |
Câu hỏi thường gặp
metallize nghĩa là gì?
metallize (ngoại động từ) nghĩa là chế thành kin loại, bọc kim loại.
metallize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metallize: giọng Anh (UK) /ˈmɛtəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛtəlaɪz/.