TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metallize

UK/ˈmɛtəlaɪz/ US/ˈmɛtəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

metallize nghĩa là chế thành kin loại, bọc kim loại.

Nghĩa của metallize

Ngoại động từ

  1. Chế thành kin loại.
  2. Bọc (một lớp) kim loại.
  3. Pha lưu huỳnh (vào cao su cho cứng); hấp (cao su).

Dạng từ của metallize

Ngôi thứ ba số ítmetallizes
Hiện tại phân từ (-ing)metallizing
Quá khứ phân từmetallized
Quá khứmetallized

Câu hỏi thường gặp

metallize nghĩa là gì?

metallize (ngoại động từ) nghĩa là chế thành kin loại, bọc kim loại.

metallize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metallize: giọng Anh (UK) /ˈmɛtəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛtəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.