metallurgy
UK/mɪˈtæl.ə.d͡ʒi/
US/ˈmɛt.əˌlɝ.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
metallurgy nghĩa là sự luyện kim, nghề luyện kim, môn luyện kim, luyện kim.
Nghĩa của metallurgy
Danh từ
- Sự luyện kim; nghề luyện kim.
- Môn luyện kim.
Dạng từ của metallurgy
| Số nhiều | metallurgies |
Câu hỏi thường gặp
metallurgy nghĩa là gì?
metallurgy (danh từ) nghĩa là sự luyện kim, nghề luyện kim, môn luyện kim, luyện kim.
metallurgy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metallurgy: giọng Anh (UK) /mɪˈtæl.ə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛt.əˌlɝ.d͡ʒi/.