TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meteorite

UK/ˈmiː.tɪ.ə.ɹaɪt/ US/ˈmi.ti.əˌɹaɪt/ giọng máy của trình duyệt

meteorite nghĩa là vẫn thạch, đá trời, thiên thạch.

Nghĩa của meteorite

Danh từ

  1. Vẫn thạch, đá trời.

Dạng từ của meteorite

Số nhiềumeteorites

Câu hỏi thường gặp

meteorite nghĩa là gì?

meteorite (danh từ) nghĩa là vẫn thạch, đá trời, thiên thạch.

meteorite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meteorite: giọng Anh (UK) /ˈmiː.tɪ.ə.ɹaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmi.ti.əˌɹaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.