TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metronymic

UK/ˌmɛtɹəˈnɪmɪk/ US/ˌmɛtɹəˈnɪmɪk/ giọng máy của trình duyệt

metronymic nghĩa là đặt theo tên mẹ.

Nghĩa của metronymic

Tính từ

  1. Đặt theo tên mẹ (bà) (tên).

Danh từ

  1. Tên đặt theo tên mẹ (bà).

Câu hỏi thường gặp

metronymic nghĩa là gì?

metronymic (tính từ, danh từ) nghĩa là đặt theo tên mẹ.

metronymic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metronymic: giọng Anh (UK) /ˌmɛtɹəˈnɪmɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛtɹəˈnɪmɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.