miasmata
giọng máy của trình duyệt
miasmata nghĩa là khí độc, chướng khí.
Nghĩa của miasmata
Danh từ
- Khí độc, chướng khí, âm khí.
Câu hỏi thường gặp
miasmata nghĩa là gì?
miasmata (danh từ) nghĩa là khí độc, chướng khí.
miasmata nghĩa là khí độc, chướng khí.
miasmata (danh từ) nghĩa là khí độc, chướng khí.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.