micrography
giọng máy của trình duyệt
micrography nghĩa là Phép khảo sát bằng kính hiển vi.
Nghĩa của micrography
Danh từ
- Phép khảo sát bằng kính hiển vi.
Dạng từ của micrography
| Số nhiều | micrographies |
Họ từ của micrography
Câu hỏi thường gặp
micrography nghĩa là gì?
micrography (danh từ) nghĩa là Phép khảo sát bằng kính hiển vi.