micrology
giọng máy của trình duyệt
micrology nghĩa là Sự chẻ sợi tóc làm tư, sự quá đi sâu bắt bẻ chi tiết vụn vặt.
Nghĩa của micrology
Danh từ
- Sự chẻ sợi tóc làm tư, sự quá đi sâu bắt bẻ chi tiết vụn vặt.
Dạng từ của micrology
| Số nhiều | micrologies |
Câu hỏi thường gặp
micrology nghĩa là gì?
micrology (danh từ) nghĩa là Sự chẻ sợi tóc làm tư, sự quá đi sâu bắt bẻ chi tiết vụn vặt.