TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

microscopical

giọng máy của trình duyệt

microscopical nghĩa là kính hiển vi, bằng kính hiển vi, rất nhỏ.

Nghĩa của microscopical

Tính từ

  1. Thuộc Kính hiển vi; bằng kính hiển vi.
  2. Rất nhỏ.

Dạng từ của microscopical

So sánh hơnmore microscopical
So sánh nhấtmost microscopical

Câu hỏi thường gặp

microscopical nghĩa là gì?

microscopical (tính từ) nghĩa là kính hiển vi, bằng kính hiển vi, rất nhỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.