TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

militarise

giọng máy của trình duyệt

militarise nghĩa là quân phiệt hoá, quân sự hoá.

Nghĩa của militarise

Ngoại động từ

  1. Quân phiệt hoá.
  2. Quân sự hoá.

Câu hỏi thường gặp

militarise nghĩa là gì?

militarise (ngoại động từ) nghĩa là quân phiệt hoá, quân sự hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.