TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

millenarian

UK/mɪlɪˈnɛːɹɪən/ giọng máy của trình duyệt

millenarian nghĩa là Millenary.

Nghĩa của millenarian

Tính từ

  1. Như Millenary.
  2. Tin là có thời đại hoàng kim.

Danh từ

  1. Kỷ niệm lần thứ một nghìn ((cũng) millenary).

Dạng từ của millenarian

So sánh hơnmore millenarian
So sánh nhấtmost millenarian
Số nhiềumillenarians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với millenarian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

millenarian nghĩa là gì?

millenarian (tính từ, danh từ) nghĩa là Millenary.

millenarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của millenarian: giọng Anh (UK) /mɪlɪˈnɛːɹɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.