TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minima

giọng máy của trình duyệt

minima nghĩa là mức tối thiểu, tối thiểu.

Nghĩa của minima

Danh từ

  1. Số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu.

Tính từ

  1. Tối thiểu.
    • minimum wageslượng tối thiểu
    • a minimum pricegiá tối thiểu
    • a minimum programmecương lĩnh tối thiểu

Câu hỏi thường gặp

minima nghĩa là gì?

minima (danh từ, tính từ) nghĩa là mức tối thiểu, tối thiểu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.