TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

minimum wage

UK/ˌmɪnɪməm ˈweɪd͡ʒ/ US/ˌmɪnəməm ˈweɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

minimum wage nghĩa là tiền lương tối thiểu, lương tối thiểu.

Nghĩa của minimum wage

Danh từ

  1. Kinh tế học Tiền lương tối thiểu.

Dạng từ của minimum wage

Số nhiềuminimum wages

Câu hỏi thường gặp

minimum wage nghĩa là gì?

minimum wage (danh từ) nghĩa là tiền lương tối thiểu, lương tối thiểu.

minimum wage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của minimum wage: giọng Anh (UK) /ˌmɪnɪməm ˈweɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪnəməm ˈweɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.