minutiae
UK/maɪˈn(j)uːʃ(ɪ)ˌiː/
US/maɪˈn(j)uːʃ(ɪ)ˌiː/
giọng máy của trình duyệt
minutiae nghĩa là Những chi tiết vụn vặt.
Nghĩa của minutiae
Danh từ
- Những chi tiết vụn vặt.
- Những chi tiết chính xác.
Câu hỏi thường gặp
minutiae nghĩa là gì?
minutiae (danh từ) nghĩa là Những chi tiết vụn vặt.
minutiae phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minutiae: giọng Anh (UK) /maɪˈn(j)uːʃ(ɪ)ˌiː/, giọng Mỹ (US) /maɪˈn(j)uːʃ(ɪ)ˌiː/.