miscible
US/ˈmɪ.sə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
miscible nghĩa là Có thể trộn lẫn với, có thể hỗn hợp với.
Nghĩa của miscible
Tính từ
- + with Có thể trộn lẫn với, có thể hỗn hợp với.
Dạng từ của miscible
| So sánh hơn | more miscible |
| So sánh nhất | most miscible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miscible
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
miscible nghĩa là gì?
miscible (tính từ) nghĩa là Có thể trộn lẫn với, có thể hỗn hợp với.
miscible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miscible: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.sə.bəl/.