missis
giọng máy của trình duyệt
missis nghĩa là bà, thưa bà, vợ, bà xã.
Nghĩa của missis
Danh từ
- Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ).
- yes, missisthưa bà, vâng
- The missis (đùa cợt) vợ, bà xã, bu n.
Câu hỏi thường gặp
missis nghĩa là gì?
missis (danh từ) nghĩa là bà, thưa bà, vợ, bà xã.