TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

missis

giọng máy của trình duyệt

missis nghĩa là bà, thưa bà, vợ, bà xã.

Nghĩa của missis

Danh từ

  1. Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ).
    • yes, missisthưa bà, vâng
  2. The missis (đùa cợt) vợ, bà xã, bu n.

Câu hỏi thường gặp

missis nghĩa là gì?

missis (danh từ) nghĩa là bà, thưa bà, vợ, bà xã.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.