missive
UK/ˈmɪsɪv/
US/ˈmɪsɪv/
giọng máy của trình duyệt
missive nghĩa là thư, công văn, đã gửi, sắp gửi chính thức.
Nghĩa của missive
Danh từ
- Thư, công văn.
Tính từ
- Đã gửi; sắp gửi chính thức.
Dạng từ của missive
| Số nhiều | missives |
Câu hỏi thường gặp
missive nghĩa là gì?
missive (danh từ, tính từ) nghĩa là thư, công văn, đã gửi, sắp gửi chính thức.
missive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của missive: giọng Anh (UK) /ˈmɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪsɪv/.