TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

missive

UK/ˈmɪsɪv/ US/ˈmɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt

missive nghĩa là thư, công văn, đã gửi, sắp gửi chính thức.

Nghĩa của missive

Danh từ

  1. Thư, công văn.

Tính từ

  1. Đã gửi; sắp gửi chính thức.

Dạng từ của missive

Số nhiềumissives

Câu hỏi thường gặp

missive nghĩa là gì?

missive (danh từ, tính từ) nghĩa là thư, công văn, đã gửi, sắp gửi chính thức.

missive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của missive: giọng Anh (UK) /ˈmɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.