TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misunderstood

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌmɪs.ʌn.dəˈstʊd/ US/ˌmɪs.ʌn.dɚˈstʊd/ giọng máy của trình duyệt

misunderstood nghĩa là hiểu lầm, hiểu sai.

Nghĩa của misunderstood

Ngoại động từ

  1. Hiểu lầm, hiểu sai.

Dạng từ của misunderstood

So sánh hơnmore misunderstood
So sánh nhấtmost misunderstood

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misunderstood

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với misunderstood

  • Anything that can be misunderstood will be. Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
  • I'm sorry I misunderstood you. Tôi xin lỗi vì đã hiểu lầm bạn.
  • I misunderstood. Tôi đã hiểu lầm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

misunderstood nghĩa là gì?

misunderstood (ngoại động từ) nghĩa là hiểu lầm, hiểu sai.

misunderstood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misunderstood: giọng Anh (UK) /ˌmɪs.ʌn.dəˈstʊd/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ʌn.dɚˈstʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.