TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

modern sector

US/ ˈsɛk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

modern sector nghĩa là khu vực hiện đại.

Nghĩa của modern sector

Danh từ

  1. Kinh tế học Khu vực hiện đại.

Câu hỏi thường gặp

modern sector nghĩa là gì?

modern sector (danh từ) nghĩa là khu vực hiện đại.

modern sector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của modern sector: giọng Mỹ (US) / ˈsɛk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.