modernism
US/ˈmɑː.dɜː.ˌnɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
modernism nghĩa là quan điểm mới, phương pháp mới, từ ngữ cận đại.
Nghĩa của modernism
Danh từ
- Quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, phương pháp hiện đại.
- Ngôn ngữ học Từ ngữ cận đại.
- Chủ nghĩa tân thời.
- Tôn giáo Chủ nghĩa đổi mới.
Dạng từ của modernism
| Số nhiều | modernisms |
Họ từ của modernism
Câu hỏi thường gặp
modernism nghĩa là gì?
modernism (danh từ) nghĩa là quan điểm mới, phương pháp mới, từ ngữ cận đại.
modernism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của modernism: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.dɜː.ˌnɪ.zəm/.