TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

modernism

US/ˈmɑː.dɜː.ˌnɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

modernism nghĩa là quan điểm mới, phương pháp mới, từ ngữ cận đại.

Nghĩa của modernism

Danh từ

  1. Quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, phương pháp hiện đại.
  2. Ngôn ngữ học Từ ngữ cận đại.
  3. Chủ nghĩa tân thời.
  4. Tôn giáo Chủ nghĩa đổi mới.

Dạng từ của modernism

Số nhiềumodernisms

Họ từ của modernism

Câu hỏi thường gặp

modernism nghĩa là gì?

modernism (danh từ) nghĩa là quan điểm mới, phương pháp mới, từ ngữ cận đại.

modernism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của modernism: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.dɜː.ˌnɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.