TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

modishly

US/ˈmoʊ.dɪʃ.li/ giọng máy của trình duyệt

modishly nghĩa là trạng từ.

Nghĩa của modishly

Phó từ

  1. Trạng từ.
  2. Theo mốt/hết sức mốt/tân thời.

Dạng từ của modishly

So sánh hơnmore modishly
So sánh nhấtmost modishly

Câu hỏi thường gặp

modishly nghĩa là gì?

modishly (phó từ) nghĩa là trạng từ.

modishly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của modishly: giọng Mỹ (US) /ˈmoʊ.dɪʃ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.