TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mohammedan

UK/məˈhæm.ɪ.dən/ US/moʊˈhæm.ə.dən/ giọng máy của trình duyệt

mohammedan nghĩa là hồi giáo.

Nghĩa của mohammedan

Tính từ

  1. Thuộc Mô-ha-mét; (thuộc) Hồi giáo.

Dạng từ của mohammedan

Số nhiềuMohammedans

Họ từ của mohammedan

Câu hỏi thường gặp

mohammedan nghĩa là gì?

mohammedan (tính từ) nghĩa là hồi giáo.

mohammedan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mohammedan: giọng Anh (UK) /məˈhæm.ɪ.dən/, giọng Mỹ (US) /moʊˈhæm.ə.dən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.