molehill
UK/ˈməʊlhɪl/
US/ˈməʊlhɪl/
giọng máy của trình duyệt
molehill nghĩa là Đất chuột chũi đào lên.
Nghĩa của molehill
Danh từ
- Đất chuột chũi đào lên.
Dạng từ của molehill
| Số nhiều | molehills |
| Ngôi thứ ba số ít | molehills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | molehilling |
| Quá khứ phân từ | molehilled |
| Quá khứ | molehilled |
Cụm từ, thành ngữ với molehill
- to make mountain out of molehills — Việc bé xé ra to.
Câu hỏi thường gặp
molehill nghĩa là gì?
molehill (danh từ) nghĩa là Đất chuột chũi đào lên.
molehill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của molehill: giọng Anh (UK) /ˈməʊlhɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈməʊlhɪl/.