TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monomaniac

UK/ˌmɒnəʊˈmeɪnɪæk/ US/ˌmɑnoʊˈmeɪnɪæk/ giọng máy của trình duyệt

monomaniac nghĩa là người độc tưởng.

Nghĩa của monomaniac

Danh từ

  1. Người độc tưởng.

Dạng từ của monomaniac

Số nhiềumonomaniacs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monomaniac

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

monomaniac nghĩa là gì?

monomaniac (danh từ) nghĩa là người độc tưởng.

monomaniac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monomaniac: giọng Anh (UK) /ˌmɒnəʊˈmeɪnɪæk/, giọng Mỹ (US) /ˌmɑnoʊˈmeɪnɪæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.