monoplane
US/ˈmɑː.nə.ˌpleɪn/
giọng máy của trình duyệt
monoplane nghĩa là Máy bay một lớp cánh.
Nghĩa của monoplane
Danh từ
- Máy bay một lớp cánh.
Dạng từ của monoplane
| Số nhiều | monoplanes |
| Ngôi thứ ba số ít | monoplanes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | monoplaning |
| Quá khứ phân từ | monoplaned |
| Quá khứ | monoplaned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monoplane
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
monoplane nghĩa là gì?
monoplane (danh từ) nghĩa là Máy bay một lớp cánh.
monoplane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monoplane: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.nə.ˌpleɪn/.