TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monoplane

US/ˈmɑː.nə.ˌpleɪn/ giọng máy của trình duyệt

monoplane nghĩa là Máy bay một lớp cánh.

Nghĩa của monoplane

Danh từ

  1. Máy bay một lớp cánh.

Dạng từ của monoplane

Số nhiềumonoplanes
Ngôi thứ ba số ítmonoplanes
Hiện tại phân từ (-ing)monoplaning
Quá khứ phân từmonoplaned
Quá khứmonoplaned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monoplane

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

monoplane nghĩa là gì?

monoplane (danh từ) nghĩa là Máy bay một lớp cánh.

monoplane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monoplane: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.nə.ˌpleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.