TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morbidness

US/ˈmɔr.bəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

morbidness nghĩa là tình trạng bệnh tật, tình trạng ốm yếu.

Nghĩa của morbidness

Danh từ

  1. Tình trạng bệnh tật, tình trạng ốm yếu; tình trạng không lành mạnh ((cũng) morbidity).

Dạng từ của morbidness

Số nhiềumorbidnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morbidness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

morbidness nghĩa là gì?

morbidness (danh từ) nghĩa là tình trạng bệnh tật, tình trạng ốm yếu.

morbidness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của morbidness: giọng Mỹ (US) /ˈmɔr.bəd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.