TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morel

UK/məˈɹɛl/ US/məˈɹɛl/ giọng máy của trình duyệt

morel nghĩa là nấm moscela, cây lu lu đực.

Nghĩa của morel

Danh từ

  1. Thực vật học Nấm moscela.
  2. Cây lu lu đực.

Dạng từ của morel

Số nhiềumorels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morel

Đồng nghĩa

Họ từ của morel

Câu hỏi thường gặp

morel nghĩa là gì?

morel (danh từ) nghĩa là nấm moscela, cây lu lu đực.

morel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của morel: giọng Anh (UK) /məˈɹɛl/, giọng Mỹ (US) /məˈɹɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.