morel
UK/məˈɹɛl/
US/məˈɹɛl/
giọng máy của trình duyệt
morel nghĩa là nấm moscela, cây lu lu đực.
Nghĩa của morel
Danh từ
- Thực vật học Nấm moscela.
- Cây lu lu đực.
Dạng từ của morel
| Số nhiều | morels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với morel
Đồng nghĩa
Họ từ của morel
Câu hỏi thường gặp
morel nghĩa là gì?
morel (danh từ) nghĩa là nấm moscela, cây lu lu đực.
morel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của morel: giọng Anh (UK) /məˈɹɛl/, giọng Mỹ (US) /məˈɹɛl/.