TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

morganatic

UK/mɔːɡəˈnætɪk/ US/mɔɹɡəˈnætɪk/ giọng máy của trình duyệt

morganatic nghĩa là A morganatic marriage sự kết hôn không đăng đối (của người quý tộc với người đàn bà bình dân).

Nghĩa của morganatic

Tính từ

  1. A morganatic marriage sự kết hôn không đăng đối (của người quý tộc với người đàn bà bình dân).

Câu hỏi thường gặp

morganatic nghĩa là gì?

morganatic (tính từ) nghĩa là A morganatic marriage sự kết hôn không đăng đối (của người quý tộc với người đàn bà bình dân).

morganatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của morganatic: giọng Anh (UK) /mɔːɡəˈnætɪk/, giọng Mỹ (US) /mɔɹɡəˈnætɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.