TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moro

US/ˈmɔɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

moro nghĩa là Nhóm bộ tộc ở đảo Midanao và các đảo lân cận.

Nghĩa của moro

Danh từ

  1. Nhóm bộ tộc ở đảo Midanao và các đảo lân cận.
  2. Người hồi giáo sống ở nam Philippin.

Dạng từ của moro

Số nhiềuMoros

Câu hỏi thường gặp

moro nghĩa là gì?

moro (danh từ) nghĩa là Nhóm bộ tộc ở đảo Midanao và các đảo lân cận.

moro phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moro: giọng Mỹ (US) /ˈmɔɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.