TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mousekin

UK/ˈmaʊskɪn/ US/ˈmaʊskɪn/ giọng máy của trình duyệt

mousekin nghĩa là chuột con, chuột nhắt.

Nghĩa của mousekin

Danh từ

  1. Chuột con, chuột nhắt.

Dạng từ của mousekin

Số nhiềumousekins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mousekin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mousekin nghĩa là gì?

mousekin (danh từ) nghĩa là chuột con, chuột nhắt.

mousekin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mousekin: giọng Anh (UK) /ˈmaʊskɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmaʊskɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.