MRI
giọng máy của trình duyệt
MRI nghĩa là Hình chụp cộng hưởng từ.
Nghĩa của MRI
Danh từ
- Hình chụp cộng hưởng từ.
Dạng từ của MRI
| Ngôi thứ ba số ít | MRIs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | MRIing |
| Quá khứ phân từ | MRIed |
| Quá khứ | MRIed |
Câu ví dụ với MRI
- Tom will have an MRI on Monday. Tom sẽ đi chụp MRI vào thứ hai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
MRI nghĩa là gì?
MRI (danh từ) nghĩa là Hình chụp cộng hưởng từ.