TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

MRI

giọng máy của trình duyệt

MRI nghĩa là Hình chụp cộng hưởng từ.

Nghĩa của MRI

Danh từ

  1. Hình chụp cộng hưởng từ.

Dạng từ của MRI

Ngôi thứ ba số ítMRIs
Hiện tại phân từ (-ing)MRIing
Quá khứ phân từMRIed
Quá khứMRIed

Câu ví dụ với MRI

  • Tom will have an MRI on Monday. Tom sẽ đi chụp MRI vào thứ hai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

MRI nghĩa là gì?

MRI (danh từ) nghĩa là Hình chụp cộng hưởng từ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.