TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mummery

UK/ˈmʌməɹi/ US/ˈmʌməɹi/ giọng máy của trình duyệt

mummery nghĩa là kịch câm.

Nghĩa của mummery

Danh từ

  1. Kịch câm.
  2. Uốm pùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  3. Lễ nghi lố lăng.

Dạng từ của mummery

Số nhiềumummeries

Câu hỏi thường gặp

mummery nghĩa là gì?

mummery (danh từ) nghĩa là kịch câm.

mummery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mummery: giọng Anh (UK) /ˈmʌməɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌməɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.