mummery
UK/ˈmʌməɹi/
US/ˈmʌməɹi/
giọng máy của trình duyệt
mummery nghĩa là kịch câm.
Nghĩa của mummery
Danh từ
- Kịch câm.
- Uốm pùi (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Lễ nghi lố lăng.
Dạng từ của mummery
| Số nhiều | mummeries |
Câu hỏi thường gặp
mummery nghĩa là gì?
mummery (danh từ) nghĩa là kịch câm.
mummery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mummery: giọng Anh (UK) /ˈmʌməɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌməɹi/.