mumpish
giọng máy của trình duyệt
mumpish nghĩa là hờn dỗi, phụng phịu, càu nhàu, cằn nhằn.
Nghĩa của mumpish
Tính từ
- Hờn dỗi, phụng phịu.
- Càu nhàu, cằn nhằn.
Dạng từ của mumpish
| So sánh hơn | more mumpish |
| So sánh nhất | most mumpish |
Câu hỏi thường gặp
mumpish nghĩa là gì?
mumpish (tính từ) nghĩa là hờn dỗi, phụng phịu, càu nhàu, cằn nhằn.