TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mumpish

giọng máy của trình duyệt

mumpish nghĩa là hờn dỗi, phụng phịu, càu nhàu, cằn nhằn.

Nghĩa của mumpish

Tính từ

  1. Hờn dỗi, phụng phịu.
  2. Càu nhàu, cằn nhằn.

Dạng từ của mumpish

So sánh hơnmore mumpish
So sánh nhấtmost mumpish

Câu hỏi thường gặp

mumpish nghĩa là gì?

mumpish (tính từ) nghĩa là hờn dỗi, phụng phịu, càu nhàu, cằn nhằn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.