mure
UK/mjʊə(ɹ)/
US/mjʊə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
mure nghĩa là giam lại, nhốt lại.
Nghĩa của mure
Ngoại động từ
- + up Giam lại, nhốt lại.
Dạng từ của mure
| Số nhiều | mures |
| Ngôi thứ ba số ít | mures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | muring |
| Quá khứ phân từ | mured |
| Quá khứ | mured |
Câu hỏi thường gặp
mure nghĩa là gì?
mure (ngoại động từ) nghĩa là giam lại, nhốt lại.
mure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mure: giọng Anh (UK) /mjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /mjʊə(ɹ)/.