TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mure

UK/mjʊə(ɹ)/ US/mjʊə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

mure nghĩa là giam lại, nhốt lại.

Nghĩa của mure

Ngoại động từ

  1. + up Giam lại, nhốt lại.

Dạng từ của mure

Số nhiềumures
Ngôi thứ ba số ítmures
Hiện tại phân từ (-ing)muring
Quá khứ phân từmured
Quá khứmured

Câu hỏi thường gặp

mure nghĩa là gì?

mure (ngoại động từ) nghĩa là giam lại, nhốt lại.

mure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mure: giọng Anh (UK) /mjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /mjʊə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.