TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

music-paper

US/ˈmjuː.zɪk.ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

music-paper nghĩa là giấy chép nhạc.

Nghĩa của music-paper

Danh từ

  1. Giấy chép nhạc.

Câu hỏi thường gặp

music-paper nghĩa là gì?

music-paper (danh từ) nghĩa là giấy chép nhạc.

music-paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của music-paper: giọng Mỹ (US) /ˈmjuː.zɪk.ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.