TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

musk-cat

US/ˈməsk.ˈkæt/ giọng máy của trình duyệt

musk-cat nghĩa là cầy hương, người thích ăn diện.

Nghĩa của musk-cat

Danh từ

  1. Động vật học Cầy hương.
  2. Nghĩa bóng Người thích ăn diện.

Dạng từ của musk-cat

Số nhiềumusk cats

Câu hỏi thường gặp

musk-cat nghĩa là gì?

musk-cat (danh từ) nghĩa là cầy hương, người thích ăn diện.

musk-cat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của musk-cat: giọng Mỹ (US) /ˈməsk.ˈkæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.